1. Giới thiệu về Xi lanh thủy lực Thái An – TAD Series
Xi lanh thủy lực Thái An – TAD Series được sản xuất 100% tại Việt Nam với tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm là sự kết hợp giữa kỹ thuật cơ khí thủy lực tiên tiến, đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm và dây chuyền gia công chính xác.
Với khả năng chịu áp lực lớn, vận hành ổn định và tuổi thọ vượt trội, TAD Series đáp ứng hoàn hảo cho hầu hết các ứng dụng, hệ thống công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao và liên tục. Thiết kế đa dạng và tối ưu giúp lắp đặt dễ dàng, bảo trì thuận tiện, giảm thời gian dừng máy và chi phí vận hành.
Mỗi sản phẩm Xi lanh Thủy lực Thái An đều được kiểm định nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đảm bảo an toàn và độ tin cậy tối đa. Dù trong môi trường khắc nghiệt hay ứng dụng đặc thù, xi lanh TAD Series vẫn duy trì sức mạnh và độ chính xác ổn định.
Lựa chọn Xi lanh thủy lực Thái An – TAD Series chính là đầu tư vào giải pháp bền vững, hiệu quả và chuyên nghiệp cho doanh nghiệp của bạn.
BẢNG TÍNH CHỌN KÍCH THƯỚC XI LANH THỦY LỰC
Tác giả: Thủy lực Thái An
Hotline: 0869.45.39.45
Email: thuylucthaian@gmail.com Website: www.thuylucthaian.com
2. Các thông số chi tiết của xi lanh thủy lực TAD HM/CT

a. Bảng các kích thước tiêu chuẩn của Xi lanh thủy lực Thái An – TAD Series

b. Thông số kỹ thuật chính
| Thương hiệu | Thái An Hydraulic |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Màu sắc | Đen, Xanh, Xám |
| Kiểu xi lanh | TAD HM |
| Đường kính ống ØD* (Bore) | 40 ÷ 200 mm. |
| Đường kính cần xi lanh Ød** (Piston rod) | 20 ÷ 160 mm |
| Hành trình xi lanh ST*** Max (Stroke length) | 7.000 mm |
| Áp suất làm việc lớn nhất **** (Max working pressure) | 350 Bar. |
| Tốc độ làm việc max ***** (Speed) | 0,5 m/s |
| Nhiệt độ làm việc (Temperature) | – 25 ÷ 80 Độ C. |
| Tải xuống Catalogue kích thước xi lanh | TẠI ĐÂY |
* Tiêu chuẩn ống xi lanh:
- Tiêu chuẩn sản xuất: EN 10305-1 (tương đương DIN 2391).
- Sai số độ dày ống: ± 7,5%.
- Dung sai đường kính trong ống: ISO H8.
- Độ bóng bề mặt làm việc: Ra < 0,2 µm // Rt < 3 µm.
** Tiêu chuẩn cần xi lanh:
- Bề dày lớp mạ Chrome: 20 ÷ 25 µm
- Dung sai đường kính cần: ISO f7
- Độ bóng bề mặt: Ra < 0,2 µm; Rt < 3 µm
- Đạt thử nghiệm 200 giờ với nước biển.
*** Với xi lanh hành trình dài hơn cần liên hệ trực tiếp với Thủy lực Thái An để được tư vấn. Xi lanh hành trình dài với lực đẩy lớn cần được tính toán cẩn thận để tránh tình trạng cần xi lanh bị cong.
**** Áp suất này chỉ nên được duy trì tức thời chứ không liên tục. Để đảm bảo tuổi thọ xi lanh, áp suất làm việc liên tục chỉ nên duy trì ở mức tối đa là 160 bar.
***** Giá trị này phụ thuộc vào đường dầu kết nối xi lanh, gioăng sử dụng trong thiết kế xi lanh.
Đối với những yêu cầu đặc biệt khác của xi lanh, VD: Kích thước lớn; tốc độ cao; áp suất lớn; môi trường nhiệt độ cao; giữ tải tĩnh… Quý khách vui lòng liên hệ Thủy Lực Thái An để được tư vấn và hỗ trợ.
3. Mã đặt hàng Xi lanh thủy lực Thái An

| 1. Kiểu xi lanh
TAD = Xi lanh tác động 2 chiều TAS = Xi lanh tác động 1 chiều TADR = Xi lanh kép 2 đầu cần |
6. Chiều dài hành trình xi lanh – Stroke
10 ÷ 12.000 (mm) |
| 7. Kiểu ren lỗ kết nối ống dầu
R = Ren tiêu chuẩn BSPT (ren côn) G = Ren tiêu chuẩn BSPP (ren trụ) M = Ren tiêu chuẩn hệ mét |
|
| 2. Kiểu lắp trên thân xi lanh
MP5 = Bi cầu ở đáy MF3 = Bích tròn ở đầu MF4 = Bích tròn ở đáy MT1 = 2 chốt trụ ở đầu MT2 = 2 chốt trụ ở đáy MT4 = 2 chốt trụ ở giữa MP3 = Đáy ắc bạc HM = Ống trụ ở đáy HR = Lỗ trụ ở đáy PF = Xi lanh chân chống |
|
8. Vị trí đường dầu ở đầu xi lanh
Nhìn theo hướng từ đầu cần xi lanh |
|
9. Vị trí đường dầu ở đáy xi lanh
Nhìn theo hướng từ đầu cần xi lanh |
|
3. Kiểu lắp đầu cần xi lanhRB = Đầu lắp bi cầu RT = Đầu ắc khớp trụ RC = Đầu lắp chữ U (2 tai lỗ trụ) CT = Ống trụ tròn đầu cần TS = Đầu tiện ren ngoài TH = Đầu có lỗ Taro ren trong CB = Đầu chân chống 1 (dày) CF = Đầu chân chống 2 (dẹt) |
|
10. Giảm chấn cho xi lanh(Để trống) = Không có giảm chấn E1 = Giảm chấn ở đầu E2 = Giảm chấn ở đáy E2 = Giảm chấn ở cả 2 đầu |
|
| 11. Gioăng đặc biệt cho xi lanh
(Để trống) = Gioăng tiêu chuẩn L = Gioăng giảm ma sát S = Gioăng chịu nhiệt và giảm ma sát B = Gioăng giữ áp tĩnh |
|
| 4. Đường kính piston xi lanh
40 ÷ 1.000 (mm) |
|
| 5. Đường kính cần xi lanh
20 ÷ 400 (mm) |
12. Xả khí cho xi lanh
(Để trống) = Không có đường xả khí A = Có đường xả khí (xả air) |
4. Một số hình ảnh thực tế về sản phẩm Xi lanh thủy lực của Thủy lực Thái An
Hình 1: Gia công – Chế tạo Xi lanh thủy lực 400 Tấn Hình 2: Sản phẩm của một số công đoạn sản xuất Xi lanh thủy lực Thái An Hình 3: Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 4: Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 5: Gia công – Lắp đặt Xi lanh tầng thủy lực một chiều TATS Series tại Ninh Thuận Hình 6: Xi lanh tầng thủy lực một chiều TATS Series Hình 7: Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 8: Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 9: Gia công – Lắp đặt Hệ thống Trạm nguồn và Xi lanh tầng thủy lực một chiều TATS Series tại Quảng Ngãi Hình 10: Gia công – Lắp đặt Hệ thống Trạm nguồn và Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 11: Gia công – Lắp đặt Hệ thống Trạm nguồn và Xi lanh thủy lực TAD Series Hình 12: Gia công, chế tạo, bàn giao xi lanh thủy lực 500 Tấn – TAD Series Hình 13: Xi lanh tầng thủy lực Thái An sử dụng trong Xe Cuốn Ép Chở Rác – TAT Series 












Xi lanh thủy lực Thái An – dấu ấn Việt trên mọi công trình.
Vui lòng liên hệ tới Thủy lực Thái An ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất về chất lượng, giá cả và dịch vụ.
Hotline : 0869.45.39.45 | Tel: 0987.98.86.10 - Mr. Pha
Email : thuylucthaian@gmail.com
Website: www.thuylucthaian.com





8. Vị trí đường dầu ở đầu xi lanh
9. Vị trí đường dầu ở đáy xi lanh




